THÌ HIỆN TẠI ĐƠN
I. TOBE
| Câu Khẳng Định | Câu Phủ Định | Câu Nghi Vấn | |
| Cấu trúc | I + Am He/She/It + Is We/You/They + Are | I + Am not He/She/It + Is Not We/You/They + Are Not | Am/is/are + S Wh + am/is/are + S |
| Ví Dụ | I am a teacher She is a teacher They are teachers | I am not a teacher She is not a teacher They are not teachers | Are you a teacher? Who is she? |
S : Chủ ngữ ( I/We/You/They/He/She/It) Is not = Isn't Are not = Aren't
II. ĐỘNG TỪ THƯỜNG
| Câu Khẳng Định | Câu Phủ Định | Câu Nghi Vấn | |
| Cấu Trúc | I/We/You/They + V He/She/It + V(s/es) | I/We/You/They + do not + V He/She/It + does not + V | DO + I/We/You/They + V Does + He/She/It + V Wh + do/does + S + V |
| Ví Dụ | I go to school buy bus She goes to school by car | I do not get up early on Sunday He does not get up early on Sunday | Do you go to school by bus? What does she do in the morning? |
V: động từ Do not = don't Does not = Doesn't * Lưu ý: Thêm ES khi động từ kết thúc bằng đuôi O,S,CH,X,SH,Z (ông sáu chạy xe SH zởm) - Đối với động từ kết thúc bằng "y" ta biến y-->ies vd: Fly--> Flies Cry ---> Cries - Đặc biệt đối với động từ HAVE khi chủ ngữ là He/She/It ta chia là Has
Dấu hiệu nhận biết